Anh - Việt

Bản dịch của từ Acyrology trong tiếng Việt

acyrology

Noun

acyrology (Noun)

/ˌeɪsɚˈoʊlədʒi/
/ˌeɪsɚˈoʊlədʒi/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc lỗi khi sử dụng ngôn ngữ một cách sai, dùng từ ngữ, ngữ pháp hoặc cách diễn đạt không đúng.

Incorrect use of language.

Ví dụ
Nhiều người gặp khó khăn với acyrology trong các bài đăng mạng xã hội.Many people struggle with acyrology in their social media posts.
Acyrology hoàn toàn không được chấp nhận trong giao tiếp chuyên nghiệp.Acyrology is not acceptable in professional communication at all.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh