Anh - Việt

Bản dịch của từ Addable trong tiếng Việt

addable

AdjectiveNoun

addable (Adjective)

/ˈædəbəl/
/ˈædəbəl/
AI

Nghĩa 01 · Có thể cộng được; có thể được thêm vào hoặc ghép vào tổng (dùng để chỉ thứ gì đó có thể được cộng/sum lại).

Có thể cộng được; có thể được thêm vào hoặc ghép vào tổng (dùng để chỉ thứ gì đó có thể được cộng/sum lại).

able to be added or summed.

Ví dụ
Thông tin mới có thể được thêm vào báo cáo.The new information is addable to the report.
Kết quả khảo sát không thể được thêm vào bài thuyết trình.The survey results are not addable to the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của addable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

addable

có thể thêm vào

more addable

thêm được

most addable

có thể thêm nhiều nhất

addable (Noun)

/ˈædəbəl/
/ˈædəbəl/
AI

Nghĩa 01 · Từ gốc hoặc từ cơ sở mà một tiền tố hoặc hậu tố (affix) gắn vào để tạo thành một từ mới (từ phái sinh) hoặc biến đổi hình thức (từ biến thể). Nói cách khác, là từ bị ảnh hưởng bởi một phụ tố khi tạo ra từ mới.

Từ gốc hoặc từ cơ sở mà một tiền tố hoặc hậu tố (affix) gắn vào để tạo thành một từ mới (từ phái sinh) hoặc biến đổi hình thức (từ biến thể). Nói cách khác, là từ bị ảnh hưởng bởi một phụ tố khi tạo ra từ mới.

a word affected by an affix to form a derived or inflected word.

Ví dụ
Từ 'addable' là một thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngôn ngữ học không?Is 'addable' a common term in the field of linguistics?
Một số ngôn ngữ có nhiều từ tạo hậu hơn so với ngôn ngữ khác, ảnh hưởng đến sự phức tạp của từ.Some languages have more addables than others, impacting word complexity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh