Anh - Việt

Bản dịch của từ Admirability trong tiếng Việt

admirability

Noun

admirability (Noun)

/ˌædmɚˈɪbətli/
/ˌædmɚˈɪbətli/
AI

Nghĩa 01

Tính chất đáng ngưỡng mộ hoặc gây kinh ngạc; điều làm người khác cảm thấy khâm phục, ngạc nhiên vì vẻ đẹp, tài năng hoặc phẩm chất đáng khen.

That quality which produces admiration or wonder.

Ví dụ
Sự đáng ngưỡng mộ của cô ấy truyền cảm hứng cho nhiều bạn trẻ trong cộng đồng.Her admirability inspires many young people in our community.
Sự đáng ngưỡng mộ của anh ấy không đến từ sự giàu có hay địa vị.His admirability does not come from wealth or status.

Dạng danh từ của admirability (Noun)

SingularPlural

admirability

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh