Anh - Việt

Bản dịch của từ Admonition trong tiếng Việt

admonition

Noun

admonition (Noun)

/ædmənˈɪʃn/
/ædmənˈɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Một lời cảnh cáo nghiêm khắc hoặc khiển trách; nhắc nhở ai đó về hành vi sai trái hoặc không phù hợp một cách dứt khoát.

Một lời cảnh cáo nghiêm khắc hoặc khiển trách; nhắc nhở ai đó về hành vi sai trái hoặc không phù hợp một cách dứt khoát.

A firm warning or reprimand.

Ví dụ
Giáo viên đã cảnh cáo học sinh vì hành vi không tốt.The teacher gave an admonition to the student for misbehaving.
Bố mẹ anh ấy thường cảnh báo anh ấy khi anh ấy phá luật.His parents often give him an admonition when he breaks the rules.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của admonition (Noun)

SingularPlural

admonition

admonitions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh