Anh - Việt

Bản dịch của từ Adolesce trong tiếng Việt

adolesce

Verb

adolesce (Verb)

/ədoʊlˈɛsi/
/ədoʊlˈɛsi/
AI

Nghĩa 01

Trở thành người vị thành niên; trải qua giai đoạn vị thành niên (thay đổi cả về thể chất, cảm xúc và xã hội khi từ trẻ em chuyển sang tuổi thanh thiếu niên).

To become adolescent to pass through adolescence.

Ví dụ
Tuổi teen phát triển nhanh chóng, trải qua nhiều thay đổi trong cơ thể.Teenagers adolesce quickly, experiencing many changes in their bodies.
Không phải tất cả tuổi vị thành niên phát triển theo cùng tốc độ, một số trưởng thành sớm hơn.Not all adolescents adolesce at the same rate, some mature earlier.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của adolesce (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

adolesce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

adolesced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

adolesced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

adolesces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

adolescing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh