Anh - Việt

Bản dịch của từ Adolescence trong tiếng Việt

adolescence

Noun

adolescence (Noun)

/ˌædəlˈɛsn̩s/
/ˌædoʊlˈɛsn̩s/
AI

Nghĩa 01

Giai đoạn sau khi bắt đầu dậy thì, khi một người trẻ phát triển từ trẻ con thành người lớn cả về thể chất, cảm xúc và xã hội.

The period following the onset of puberty during which a young person develops from a child into an adult.

Ví dụ
Tuổi dậy thì là thời kỳ của những thay đổi về thể chất và tâm lý đáng kể.Adolescence is a time of significant physical and emotional changes.
Trong tuổi dậy thì, thanh thiếu niên thường phải đối mặt với áp lực từ bạn bè và khám phá bản thân.During adolescence, teenagers often experience peer pressure and identity exploration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của adolescence (Noun)

SingularPlural

adolescence

-

Kết hợp từ của adolescence (Noun)

ADJECTIVE + adolescenceVERB + adolescencePREPOSITION
Kết hợp từ của adolescence
Collocation
Ví dụ

thời kỳ vị thành niên sớm

early adolescence

Thời kỳ vị thành niên sớm rất quan trọng để phát triển kỹ năng xã hội.

Early adolescence is crucial for developing social skills in teenagers.

tuổi thiếu niên muộn

late adolescence

Nhiều thanh thiếu niên gặp khó khăn trong giai đoạn tuổi vị thành niên trong các mối quan hệ xã hội.

Many teenagers face challenges during late adolescence in social settings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh