Anh - Việt

Bản dịch của từ Adopted trong tiếng Việt

adopted

Verb

adopted (Verb)

/ədˈɑptəd/
/ədˈɑptəd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “adopt” — nghĩa là đã nhận nuôi, đã chấp nhận (ý kiến, phương pháp, luật lệ...), hoặc đã áp dụng.

simple past and past participle of adopt.

Ví dụ
Nhiều trẻ em đã được nhận nuôi bởi các gia đình trong chương trình xã hội 2020.Many children were adopted by families in the 2020 social program.
Không phải mọi trẻ em đều được nhận nuôi trong hệ thống nuôi dưỡng.Not every child is adopted in the foster care system.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của adopted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

adopt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

adopted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

adopted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

adopts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

adopting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh