Anh - Việt

Bản dịch của từ Adorned trong tiếng Việt

adorned

Verb

adorned (Verb)

/ədˈɔɹnd/
/ədˈɔɹnd/
AI

Nghĩa 01

“Adorned” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “adorn”, nghĩa là đã làm cho cái gì đó trở nên đẹp hơn bằng cách trang trí hoặc thêm đồ trang trí. Ví dụ: "the room was adorned with flowers" = căn phòng đã được trang trí bằng hoa.

simple past and past participle of adorn.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã trang trí những bức tường bằng tranh nghệ sĩ địa phương.The community center adorned the walls with local artists' paintings.
Năm nay họ không trang trí sân khấu lễ hội bằng đèn.They did not adorn the festival stage with lights this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của adorned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

adorn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

adorned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

adorned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

adorns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

adorning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh