Anh - Việt

Bản dịch của từ Adversarial trong tiếng Việt

adversarial

Adjective

adversarial (Adjective)

/ˌædvəsˈɛɹil/
/ˌædvɚsˈɛɹil/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả tình huống, mối quan hệ hoặc thái độ mang tính đối đầu, mâu thuẫn hoặc chống đối nhau.

Involving or characterized by conflict or opposition.

Ví dụ
Mối quan hệ đối đầu giữa hai người ảnh hưởng truyền thông xã hội leo thang.The adversarial relationship between the two social media influencers escalated.
Bản chất đối đầu của cuộc tranh luận dẫn đến những cuộc tranh cãi gay gắt giữa các người tham gia.The adversarial nature of the debate led to heated arguments among participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh