Bản dịch của từ Advisable trong tiếng Việt

Advisable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advisable(Adjective)

ədvˈɑɪzəbl̩
ædvˈɑɪzəbl̩
01

Mô tả một hành động hoặc một quyết định nên làm vì hợp lý, khôn ngoan hoặc được khuyên làm; là lựa chọn đáng để thực hiện.

(of a course of action) to be recommended; sensible.

建议的,明智的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Advisable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Advisable

Được khuyên dùng

More advisable

- tốt hơn nên làm thế.

Most advisable

Lời khuyên tốt nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ