Anh - Việt

Bản dịch của từ Aerially trong tiếng Việt

aerially

Adverb

aerially (Adverb)

/ˈeɪ.ri.ə.li/
/ˈeɪ.ri.ə.li/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan đến bầu trời hoặc không khí; theo hướng trên không

in a way that is related to the sky or the air.

Ví dụ
Các máy bay không người lái đã ghi lại sự kiện từ trên cao.The drones captured the event aerially from above.
Video được quay từ trên cao đã giới thiệu vẻ đẹp của thành phố.The aerially shot video showcased the city's beauty from a bird's eye view.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh