Bản dịch của từ Aerose trong tiếng Việt

Aerose

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aerose(Adjective)

ˈɛɹəs
ˈɛɹəs
01

Có tính chất giống đồng hoặc đồng thau; bóng loáng, có màu hoặc vẻ như làm bằng đồng/đồng thau (tông vàng đỏ).

Of, or like copper or brass; brassy.

像铜或黄铜的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh