Bản dịch của từ Brassy trong tiếng Việt

Brassy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brassy (Adjective)

bɹˈæsi
bɹˈæsi
01

Âm thanh chói, harsh, rít hoặc thô kệch; chỉ giọng hoặc âm thanh nghe khó chịu, thiếu mềm mại.

Harsh in tone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mang thái độ lạnh lùng, tàn nhẫn, thiếu cảm thông; cư xử cộc cằn, vô tình với người khác.

Unfeeling pitiless.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có vẻ giống hoặc liên quan đến đồng thau (màu, chất liệu hoặc âm thanh giống đồng thau).

Resembling brass.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ