Bản dịch của từ Affixing trong tiếng Việt

Affixing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Affixing(Verb)

əfˈɪksɪŋ
əfˈɪksɪŋ
01

Gắn, cố định hoặc đính chặt một vật vào vật khác (ví dụ: gắn nhãn, dán tem, bắt vít). Nghĩa là làm cho thứ gì đó dính chặt hoặc được nối vào một chỗ.

To attach or fasten something.

附加或固定某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Affixing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Affix

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Affixed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Affixed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Affixes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Affixing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ