Bản dịch của từ Afterimage trong tiếng Việt

Afterimage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Afterimage(Noun)

ˈæftɚɪmɪdʒ
ˈæftəɹɪmɪdʒ
01

Hình ảnh hoặc ấn tượng thị giác còn lưu lại trong mắt hoặc trong đầu sau khi nguồn kích thích (ví dụ: một ánh sáng chói hoặc một hình ảnh nhìn thấy) đã biến mất. Nói cách khác là cảm giác nhìn thấy “bóng” hay vết ấn hưởng của hình ảnh vừa xem dù vật thật không còn nữa.

An impression of a vivid perception retained after the stimulus has ceased.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ