Bản dịch của từ Afterimage trong tiếng Việt
Afterimage

Afterimage (Noun)
Hình ảnh hoặc ấn tượng thị giác còn lưu lại trong mắt hoặc trong đầu sau khi nguồn kích thích (ví dụ: một ánh sáng chói hoặc một hình ảnh nhìn thấy) đã biến mất. Nói cách khác là cảm giác nhìn thấy “bóng” hay vết ấn hưởng của hình ảnh vừa xem dù vật thật không còn nữa.
An impression of a vivid perception retained after the stimulus has ceased.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Hình ảnh sau (afterimage) là hiện tượng thị giác xảy ra khi một hình ảnh tiếp tục xuất hiện trên võng mạc mắt ngay cả sau khi nguồn sáng đã bị tắt. Hiện tượng này thường xảy ra khi mắt nhìn vào một hình ảnh rực rỡ trong một khoảng thời gian trước khi nhìn sang bề mặt trống. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, mặc dù một số từ liên quan có thể khác biệt như "ghost image" trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc nghệ thuật.
Hình ảnh sau (afterimage) là hiện tượng thị giác xảy ra khi một hình ảnh tiếp tục xuất hiện trên võng mạc mắt ngay cả sau khi nguồn sáng đã bị tắt. Hiện tượng này thường xảy ra khi mắt nhìn vào một hình ảnh rực rỡ trong một khoảng thời gian trước khi nhìn sang bề mặt trống. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, mặc dù một số từ liên quan có thể khác biệt như "ghost image" trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc nghệ thuật.
