Bản dịch của từ Aggrandizing trong tiếng Việt

Aggrandizing

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aggrandizing(Adjective)

ˈægɹndaɪzɪŋ
əgɹˈændaɪzɪŋ
01

Mô tả cái gì đó nhằm làm tăng quyền lực, địa vị hoặc uy tín của bản thân hoặc người khác; mang tính phô trương để nâng cao vị thế.

Power or statusenhancing.

提升权力或地位

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Aggrandizing(Verb)

ˈægɹndaɪzɪŋ
əgɹˈændaɪzɪŋ
01

Làm tăng quyền lực, địa vị hoặc tài sản của ai/cái gì; phóng đại quyền thế và uy quyền để khiến vị thế cao hơn

Increase the power status or wealth of.

增加权力、地位或财富

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Aggrandizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Aggrandize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Aggrandized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Aggrandized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Aggrandizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Aggrandizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ