Anh - Việt
aids
NounNoun Uncountable
aids (Noun)
/ˈeɪdz/
/ˈeɪdz/
AI
Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “aid” (sự giúp đỡ, viện trợ); nghĩa là các hành động, vật phẩm hoặc hỗ trợ được cung cấp để giúp người khác.
Dạng số nhiều của “aid” (sự giúp đỡ, viện trợ); nghĩa là các hành động, vật phẩm hoặc hỗ trợ được cung cấp để giúp người khác.
plural of aid.
Ví dụ
Các khoản hỗ trợ quốc tế đã giúp 500 trẻ em sau trận lũ ở vùng nông thôn Bangladesh.International aids helped 500 children after flooding in rural Bangladesh.
Các khoản hỗ trợ địa phương đã không đến được với người cao tuổi trong đợt nắng nóng ở Hà Nội.Local aids did not reach elderly residents during Hanoi's heatwave.
Dạng danh từ của aids (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
aid | aids |
aids (Noun Uncountable)
AI
Nghĩa 01 · Một hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải, gây ra bởi virus HIV, làm tổn thương hệ miễn dịch và làm cơ thể dễ bị nhiễm trùng và một số loại ung thư.
Một hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải, gây ra bởi virus HIV, làm tổn thương hệ miễn dịch và làm cơ thể dễ bị nhiễm trùng và một số loại ung thư.
A disease caused by the HIV virus that damages the immune system and weakens the body’s ability to fight infections and certain cancers.
Ví dụ
Năm 2022, bệnh AIDS ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Nam Phi.In 2022, AIDS affected many families in South Africa.
Các chuyên gia nói với Maria rằng bệnh AIDS không lây qua tiếp xúc thông thường.AIDS does not spread through casual contact, experts told Maria.