Anh - Việt

Bản dịch của từ Aided trong tiếng Việt

aided

Verb

aided (Verb)

/ˈeɪdɪd/
/ˈeɪdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của "aid" — có nghĩa là đã giúp đỡ, hỗ trợ ai đó hoặc điều gì đó.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của "aid" — có nghĩa là đã giúp đỡ, hỗ trợ ai đó hoặc điều gì đó.

simple past and past participle of aid.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã hỗ trợ các gia đình vô gia cư trong bão mùa đông năm 2022.The charity aided homeless families during the winter storm in 2022.
Chính phủ đã không hỗ trợ các nạn nhân của trận lũ gần đây.The government did not aid the victims of the recent flood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aided (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

aid

V2

Quá khứ đơn

Past simple

aided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

aided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

aids

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

aiding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh