Anh - Việt

Bản dịch của từ Aiming trong tiếng Việt

aiming

Verb

aiming (Verb)

/ˈeimɪŋ/
/ˈeimɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hình thức hiện tại/gerund của động từ “aim” (nhắm, hướng tới). Dùng để diễn tả hành động đang nhắm mục tiêu hoặc đặt mục tiêu làm điều gì đó (ví dụ: “He is aiming at the target” = “Anh ấy đang nhắm vào mục tiêu”).

present participle and gerund of aim.

Ví dụ
Cô ấy đang nhắm mục tiêu cải thiện dịch vụ xã hội trong cộng đồng của mình.She is aiming to improve social services in her community.
Nhằm mục tiêu bình đẳng, tổ chức hỗ trợ nhóm những người bị xã hội đẩy ra rìa.Aiming for equality, the organization supports marginalized groups in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aiming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

aim

V2

Quá khứ đơn

Past simple

aimed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

aimed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

aims

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

aiming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh