Bản dịch của từ Aiming trong tiếng Việt

Aiming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aiming (Verb)

ˈeimɪŋ
ˈeimɪŋ
01

Hình thức hiện tại/gerund của động từ “aim” (nhắm, hướng tới). Dùng để diễn tả hành động đang nhắm mục tiêu hoặc đặt mục tiêu làm điều gì đó (ví dụ: “He is aiming at the target” = “Anh ấy đang nhắm vào mục tiêu”).

Present participle and gerund of aim.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ