Bản dịch của từ Airbrush trong tiếng Việt

Airbrush

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Airbrush(Noun)

ˈɛɹbɹʌʃ
ˈɛɹbɹʌʃ
01

Một dụng cụ của họa sĩ dùng khí nén để phun sơn thành lớp mỏng, tạo hiệu ứng mượt mà và chuyển màu nhẹ nhàng.

An artists device for spraying paint by means of compressed air.

喷枪,艺术家用压缩空气喷涂颜料的工具。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Airbrush(Verb)

ˈɛɹbɹʌʃ
ˈɛɹbɹʌʃ
01

Sơn bằng súng/phun hơi (dùng súng airbrush để phun sơn mịn lên bề mặt).

Paint with an airbrush.

用喷枪喷涂

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ