Anh - Việt

Bản dịch của từ Airing trong tiếng Việt

airing

NounVerb

airing (Noun)

/ˈeərɪŋ/
/ˈɛrɪŋ/
AI

Nghĩa 01

việc phát một chương trình trên truyền hình hoặc đài phát thanh

the broadcasting of a television or radio programme

Ví dụ
Buổi phát sóng cuộc phỏng vấn Maya về nhà ở công cộng đã thu hút 2 triệu khán giả.The airing of Maya's interview on public housing reached 2 million viewers.
Cuộc tranh luận từ thiện đã không được phát sóng sau sự cố kỹ thuật của đài.No airing of the charity debate followed the station's technical failure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

dịp để ý kiến, lời phàn nàn hoặc chuyện riêng được nói ra công khai

an occasion when opinions complaints or private matters are discussed openly in public

Ví dụ
Diễn đàn sinh viên trở thành nơi công khai nêu những phàn nàn về chỗ ở trong trường.The student forum became an airing of complaints about campus housing.
Cuộc họp không phải là dịp công khai bàn về chuyện gia đình riêng tư trên truyền hình.The meeting was not an airing of private family matters on television.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

việc để một vật tiếp xúc với không khí trong lành nhằm làm khô, làm sạch mùi hoặc làm mới

the act of exposing something to fresh air especially to make it fresher or remove moisture or smells

Ví dụ
Việc phơi quần áo ướt giúp các gia đình trong khu nhà ở xã hội loại bỏ mùi hôi.Airing wet clothes helps families in crowded social housing remove odors.
Việc phơi những chiếc chăn được quyên góp tại trung tâm cộng đồng vẫn không khử được mùi khói.The community center's airing of donated blankets did not remove smoke smells.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

airing (Verb)

/ˈeərɪŋ/
/ˈɛrɪŋ/
AI

Nghĩa 01

để vật tiếp xúc với không khí trong lành nhằm làm thoáng, làm khô hoặc khử mùi

present participle of air to expose something to fresh air in order to freshen dry or ventilate it

Ví dụ
Tại trung tâm cộng đồng của Maya, các tình nguyện viên đang phơi thoáng chăn được quyên góp sau trận lụt.At Maya's community center, volunteers are airing donated blankets after flooding.
Nhà tạm trú không phơi thoáng quần áo được quyên góp vì Boston vẫn đang mưa.The shelter is not airing donated clothes because rain continues in Boston.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

phát một chương trình trên truyền hình hoặc đài phát thanh

present participle of air to broadcast a programme on television or radio

Ví dụ
Kênh 4 đang phát sóng cuộc tranh luận về nhà ở xã hội tối nay.Channel 4 is airing a debate on social housing tonight.
Đài Tiếng nói Việt Nam không phát cuộc phỏng vấn của Minh về thất nghiệp thanh niên.Radio VOV is not airing Minh's interview about youth unemployment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

nói ra hoặc thảo luận công khai một ý kiến, lời phàn nàn hay vấn đề

present participle of air to express or discuss an opinion complaint or matter publicly

Ví dụ
Tại diễn đàn thanh niên năm 2024, Maya đang công khai bày tỏ lo ngại về bắt nạt trên mạng.At the 2024 youth forum, Maya is airing concerns about online bullying.
Trong buổi luyện IELTS, Minh không công khai nêu phàn nàn về nội quy trường học bất công.During IELTS practice, Minh is not airing his complaint about unfair school rules.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh