Bản dịch của từ Airway trong tiếng Việt

Airway

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Airway(Noun)

ˈɛɹweɪ
ˈɛɹweɪ
01

Một đường bay được công nhận và cố định mà máy bay thường theo khi bay giữa các điểm; giống như tuyến đường trên bầu trời dành cho máy bay.

A recognized route followed by aircraft.

飞机航线

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đường dẫn không khí trong cơ thể, tức là các ống và khoang cho không khí đi từ mũi/họng xuống phổi (ví dụ: mũi, họng, khí quản, phế quản).

The passage by which air reaches a persons lungs.

气道

airway
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Airway (Noun)

SingularPlural

Airway

Airways

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ