Anh - Việt

Bản dịch của từ Alarmed trong tiếng Việt

alarmed

Verb

alarmed (Verb)

/əlˈɑɹmd/
/əlˈɑɹmd/
AI

Nghĩa 01

Là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “alarm”, nghĩa là “gây lo lắng, làm hoảng sợ, làm chấn động” (ai đó đã bị làm cho lo lắng hoặc hoảng sợ).

simple past and past participle of alarm.

Ví dụ
Cộng đồng đã lo lắng về sự gia tăng tội phạm năm ngoái.The community was alarmed by the increase in crime rates last year.
Cư dân không lo lắng sau cuộc biểu tình hòa bình ở trung tâm.The residents were not alarmed after the peaceful protest in downtown.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của alarmed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

alarm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

alarmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

alarmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

alarms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

alarming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh