Anh - Việt

Bản dịch của từ Allergen trong tiếng Việt

allergen

Noun

allergen (Noun)

/ˈælɚdʒn/
/ˈæləɹdʒɛn/
AI

Nghĩa 01 · Chất gây dị ứng: một chất nào đó (ví dụ phấn hoa, lông động vật, thức ăn, bụi) khiến cơ thể phản ứng dị ứng (như ngứa, phát ban, sổ mũi, khó thở).

Chất gây dị ứng: một chất nào đó (ví dụ phấn hoa, lông động vật, thức ăn, bụi) khiến cơ thể phản ứng dị ứng (như ngứa, phát ban, sổ mũi, khó thở).

A substance that causes an allergic reaction.

Ví dụ
Đậu phộng là một chất gây dị ứng phổ biến trong nhiều buổi gặp mặt.Peanuts are a common allergen in many social gatherings.
Nhiều người không biết các chất gây dị ứng của họ tại các bữa tiệc.Many people do not know their allergen triggers at parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh