Anh - Việt

Bản dịch của từ Allowableness trong tiếng Việt

allowableness

Noun

allowableness (Noun)

/əlˈaʊəblnɛs/
/əlˈaʊəblnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính được phép; trạng thái hoặc tính chất có thể chấp nhận, hợp lệ hoặc được cho phép.

The quality of being allowable permissibility legitimacy.

Ví dụ
Tính hợp pháp của việc sử dụng mạng xã hội khác nhau giữa các nền văn hóa.The allowableness of social media use varies among different cultures.
Tính hợp pháp của một số hành vi thường được tranh luận trong xã hội.The allowableness of certain behaviors is often debated in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh