Bản dịch của từ Permissibility trong tiếng Việt

Permissibility

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Permissibility(Noun)

pɚmˌɪsəbˈɪləti
pɚmˌɪsəbˈɪləti
01

Tính chấp nhận được theo các quy tắc, tiêu chuẩn hoặc quy định chính thức; mức độ mà một hành động, vật hay ý tưởng được phép hoặc được coi là hợp lệ theo luật lệ hoặc tiêu chuẩn.

The quality of being acceptable according to official rules or standards.

Ví dụ

Permissibility(Adjective)

pɚmˌɪsəbˈɪləti
pɚmˌɪsəbˈɪləti
01

Có thể được cho phép; hợp lệ để chấp nhận hoặc cho phép.

Able to be allowed or permitted.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ