Anh - Việt

Bản dịch của từ Permissibility trong tiếng Việt

permissibility

AdjectiveNoun

permissibility (Adjective)

/pɚmˌɪsəbˈɪləti/
/pɚmˌɪsəbˈɪləti/
AI

Nghĩa 01 · Có thể được cho phép; hợp lệ để chấp nhận hoặc cho phép.

Có thể được cho phép; hợp lệ để chấp nhận hoặc cho phép.

able to be allowed or permitted.

Ví dụ
Sự cho phép tụ tập ngoài trời phụ thuộc vào quy định hiện tại.The permissibility of outdoor gatherings depends on the current regulations.
Sự cho phép mang thú cưng đến công viên được nhiều người đánh giá cao.The permissibility of bringing pets to the park is appreciated by many.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

permissibility (Noun)

/pɚmˌɪsəbˈɪləti/
/pɚmˌɪsəbˈɪləti/
AI

Nghĩa 01 · Tính chấp nhận được theo các quy tắc, tiêu chuẩn hoặc quy định chính thức; mức độ mà một hành động, vật hay ý tưởng được phép hoặc được coi là hợp lệ theo luật lệ hoặc tiêu chuẩn.

Tính chấp nhận được theo các quy tắc, tiêu chuẩn hoặc quy định chính thức; mức độ mà một hành động, vật hay ý tưởng được phép hoặc được coi là hợp lệ theo luật lệ hoặc tiêu chuẩn.

the quality of being acceptable according to official rules or standards.

Ví dụ
Sự chấp nhận của việc tụ tập ngoài trời được xác định bởi quy định địa phương.The permissibility of outdoor gatherings is determined by local regulations.
Sự chấp nhận của việc mặc trang phục bình thường thay đổi ở các nơi làm việc khác nhau.The permissibility of wearing casual attire varies in different workplaces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh