Anh - Việt

Bản dịch của từ Allowed trong tiếng Việt

allowed

Verb

allowed (Verb)

/əlˈaʊd/
/əlˈaʊd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'allow' (cho phép). Dùng để diễn tả hành động đã cho phép ai đó làm điều gì trong quá khứ.

simple past and past participle of allow.

Ví dụ
Thành phố đã cho phép các buổi tụ tập công cộng cho lễ hội năm ngoái.The city allowed public gatherings for the festival last year.
Họ không được phép thảo luận về chính trị trong cuộc họp.They were not allowed to discuss politics during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của allowed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

allow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

allowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

allowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

allows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

allowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh