Anh - Việt

Bản dịch của từ Allows trong tiếng Việt

allows

Verb

allows (Verb)

/əlˈaʊz/
/əlˈaʊz/
AI

Nghĩa 01

ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị sự cho phép.

thirdperson singular simple present indicative of allow.

Ví dụ
Luật mới cho phép công dân bỏ phiếu trực tuyến trong các cuộc bầu cử.The new law allows citizens to vote online in elections.
Chính sách không cho phép phân biệt đối xử dựa trên giới tính hoặc chủng tộc.The policy does not allow discrimination based on gender or race.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của allows (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

allow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

allowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

allowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

allows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

allowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh