Bản dịch của từ Allyl trong tiếng Việt

Allyl

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Allyl(Noun)

ˈælɪl
ˈælɪl
01

Thuộc hoặc chỉ gốc hiđrocacbon bất no —CH2–CH=CH2 (gốc allyl). Đây là thuật ngữ hoá học dùng để mô tả nhóm chức hoặc gốc phân tử có liên kết đôi ở vị trí allyl.

Of or denoting the unsaturated hydrocarbon radical —CH₂CHCH₂.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ