Anh - Việt

Bản dịch của từ Alphabetize trong tiếng Việt

alphabetize

Verb

alphabetize (Verb)

/ˈælfəbətaɪz/
/ˈælfəbɪtaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Sắp xếp theo thứ tự chữ cái (từ A đến Z hoặc theo bảng chữ cái)

Sắp xếp theo thứ tự chữ cái (từ A đến Z hoặc theo bảng chữ cái)

Arrange in alphabetical order.

Ví dụ
Cô ấy sắp xếp theo thứ tự chữ cái bộ sưu tập sách của mình để luyện từ vựng IELTS.She alphabetizes her book collection for IELTS vocabulary practice.
Anh ấy không sắp xếp theo thứ tự chữ cái các ghi chú của mình, điều này làm cho việc học kém hiệu quả hơn.He doesn't alphabetize his notes, which makes studying less efficient.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của alphabetize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

alphabetize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

alphabetized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

alphabetized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

alphabetizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

alphabetizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh