Bản dịch của từ Ambulating trong tiếng Việt

Ambulating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ambulating (Verb)

ˈæmbjəlˌeɪtɨŋ
ˈæmbjəlˌeɪtɨŋ
01

Đi lại hoặc di chuyển tự do.

Walk or move about freely.

Ví dụ

People in the park are ambulating freely every morning at 7 AM.

Mọi người trong công viên đang đi lại tự do mỗi sáng lúc 7 giờ.

They are not ambulating during the heavy rain today in the city.

Họ không đi lại trong cơn mưa lớn hôm nay ở thành phố.

Are students ambulating around the campus during their lunch break?

Có phải sinh viên đang đi lại quanh khuôn viên trong giờ nghỉ trưa không?

Dạng động từ của Ambulating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ambulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ambulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ambulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ambulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ambulating

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Ambulating cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 14/09/2023
[...] A stark example of this issue can be observed in the United States, where the predominantly private healthcare system has led to exorbitant costs, such as an average ride without insurance costing around $1300, rendering it unaffordable for many low-income families [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 14/09/2023

Idiom with Ambulating

Không có idiom phù hợp