Anh - Việt

Bản dịch của từ Amenorrheal trong tiếng Việt

amenorrheal

Adjective

amenorrheal (Adjective)

/əmˈɛnɚəhˌɛl/
/əmˈɛnɚəhˌɛl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi amenorrhea (vô kinh) — tức là tình trạng không có kinh nguyệt trong thời gian dài hơn bình thường.

relating to or affected by amenorrhea the absence of menstruation.

Ví dụ
Nhiều phụ nữ gặp vấn đề amenorrheal sau khi giảm cân đáng kể.Many women face amenorrheal issues after significant weight loss.
Cô ấy không bị amenorrheal mặc dù có chế độ ăn kiêng và tập luyện nghiêm ngặt.She is not amenorrheal despite her strict diet and exercise routine.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh