Bản dịch của từ Amounting trong tiếng Việt
Amounting

Amounting (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có tổng số, giá trị hoặc mức độ bằng một con số hay lượng cụ thể.
Present participle of amount to add up to or equal a particular total number or value
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "amounting" là dạng hiện tại phân từ của động từ "amount", mang nghĩa là "đạt đến" hoặc "tổng cộng". Trong ngữ cảnh tài chính hoặc thống kê, nó thường được sử dụng để chỉ tổng số lượng hoặc trị giá của những đối tượng được xem xét. Trong tiếng Anh Anh, "amounting" thường được sử dụng với nghĩa tương tự như trong tiếng Anh Mỹ, nhưng có thể có sự khác biệt về ngữ điệu trong cách phát âm, với tiếng Anh Anh nhấn mạnh hơn vào âm đầu tiên so với tiếng Anh Mỹ.
Họ từ
Từ "amounting" là dạng hiện tại phân từ của động từ "amount", mang nghĩa là "đạt đến" hoặc "tổng cộng". Trong ngữ cảnh tài chính hoặc thống kê, nó thường được sử dụng để chỉ tổng số lượng hoặc trị giá của những đối tượng được xem xét. Trong tiếng Anh Anh, "amounting" thường được sử dụng với nghĩa tương tự như trong tiếng Anh Mỹ, nhưng có thể có sự khác biệt về ngữ điệu trong cách phát âm, với tiếng Anh Anh nhấn mạnh hơn vào âm đầu tiên so với tiếng Anh Mỹ.
