Bản dịch của từ Analgesia trong tiếng Việt

Analgesia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Analgesia (Noun)

ænldʒˈiziə
ænldʒˈiziə
01

Không có khả năng cảm thấy đau.

The inability to feel pain.

Ví dụ

Analgesia helps patients feel comfortable during long hospital stays.

Giảm đau giúp bệnh nhân cảm thấy thoải mái trong thời gian nằm viện dài.

Many people do not experience analgesia after surgery.

Nhiều người không cảm thấy giảm đau sau phẫu thuật.

Is analgesia effective for all patients in pain management?

Giảm đau có hiệu quả cho tất cả bệnh nhân trong quản lý cơn đau không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Analgesia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Analgesia

Không có idiom phù hợp