Bản dịch của từ Androgyne trong tiếng Việt

Androgyne

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Androgyne(Adjective)

ˈændɹədʒaɪn
ˈændɹədʒaɪn
01

Có cả đặc điểm, nét tính cách hoặc vẻ ngoài nam và nữ cùng lúc; mang tính lưỡng giới.

Having both male and female characteristics or qualities.

Ví dụ

Androgyne(Noun)

ˈændɹədʒaɪn
ˈændɹədʒaɪn
01

Một người có đặc điểm hoặc vẻ ngoài kết hợp cả yếu tố nam và nữ; có tính phi phân giới rõ rệt, vừa mang nét nam vừa mang nét nữ.

A person who has both male and female characteristics or qualities.

Ví dụ

Dạng danh từ của Androgyne (Noun)

SingularPlural

Androgyne

Androgynes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ