Anh - Việt
annotating
Verb
annotating (Verb)
/ˈænəteɪtɪŋ/
/ˈænəteɪtɪŋ/
AI
Nghĩa 01
Ghi chú giải thích hoặc chú thích phê bình vào văn bản để làm rõ, giải thích hoặc đưa ra nhận xét về nội dung.
to provide explanatory or critical notes.
Ví dụ
Tôi đang chú thích các bài viết về biến đổi khí hậu cho dự án nghiên cứu.I am annotating articles about climate change for my research project.
Cô ấy không đang chú thích các bài nghiên cứu xã hội học kỳ này.She is not annotating social studies papers this semester.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của annotating (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | annotate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | annotated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | annotated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | annotates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | annotating |