Anh - Việt

Bản dịch của từ Explanatory trong tiếng Việt

explanatory

Adjective

explanatory (Adjective)

/ɪksplˈænətˌɔɹi/
/ɪksplˈænətˌoʊɹi/
AI

Nghĩa 01 · Dùng để giải thích điều gì đó; có tính chất làm rõ hoặc trình bày để người nghe/đọc hiểu hơn.

Dùng để giải thích điều gì đó; có tính chất làm rõ hoặc trình bày để người nghe/đọc hiểu hơn.

Serving to explain something.

Ví dụ
Video giải thích làm sáng tỏ vấn đề xã hội một cách hiệu quả.The explanatory video clarified the social issue effectively.
Cô ấy đã thực hiện một bài thuyết trình giải thích về tác động xã hội của công nghệ.She gave an explanatory presentation on the social impact of technology.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh