Bản dịch của từ Anthropomorphic trong tiếng Việt

Anthropomorphic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anthropomorphic(Adjective)

ˌænɵɹəpəmˈɔɹfɪk
ˌænɵɹəpəmˈɑɹfɪk
01

(dùng cho động vật, đồ vật vô tri hoặc các thực thể không phải người) được gán những đặc điểm, hành vi hoặc cảm xúc giống như con người.

(of animals, inanimate objects, and non-human entities) Having attributes or characteristics of a human being.

Ví dụ
02

Có hình dạng hoặc đặc điểm giống con người; được nhân cách hóa thành người (ví dụ: đồ vật, động vật, hoặc ý tưởng được mô tả/được vẽ như người).

Having the form of a human.

Ví dụ

Dạng tính từ của Anthropomorphic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Anthropomorphic

Nhân hình

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh