Bản dịch của từ Anthropopathy trong tiếng Việt

Anthropopathy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anthropopathy(Noun)

ænɵɹəpˈɑpəɵi
ænɵɹəpˈɑpəɵi
01

Việc gán hoặc cho một vị thần những cảm xúc, tình cảm hoặc đặc điểm giống như con người (ví dụ: nghĩ rằng thần tức giận, buồn hoặc thương xót như một người).

The attribution of human emotions to a god.

将人类情感归于神明之上

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh