Bản dịch của từ Antitheft trong tiếng Việt

Antitheft

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antitheft(Noun)

æntaɪɵˈɛft
æntiɵˈɛft
01

Một hệ thống hoặc biện pháp được dùng để ngăn chặn hoặc giảm thiểu việc trộm cắp.

A system used to prevent or reduce theft.

防盗系统

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Antitheft(Adjective)

ˈæn.tɪˌθɛft
ˈæn.tɪˌθɛft
01

Được thiết kế để ngăn chặn hoặc giảm thiểu việc trộm cắp.

Designed to prevent or reduce theft.

防盗的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh