Bản dịch của từ Aped trong tiếng Việt

Aped

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aped(Verb)

ˈeɪpt
ˈeɪpt
01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “ape” (bắt chước ai đó, sao chép hành vi hoặc hành động). Ví dụ: “He aped the teacher” = “Anh ấy bắt chước/nhái thầy.”

Simple past and past participle of ape.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ