Anh - Việt

Bản dịch của từ Aperture trong tiếng Việt

aperture

Noun

aperture (Noun)

/ˈæpɚtʃɚ/
/ˈæpəɹtʃəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một lỗ mở, khe hở hoặc khoảng trống cho phép ánh sáng, không khí hoặc vật thể đi qua.

An opening, hole, or gap.

Ví dụ
Lỗ hổng cơ hội mở rộng cho người nghèo.The aperture of opportunities widened for the underprivileged.
Hệ thống xã hội cần giải quyết lỗ hổng trong giáo dục.The social system needs to address the aperture in education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh