Bản dịch của từ Gap trong tiếng Việt

Gap

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gap(Noun Countable)

ɡæp
ɡæp
01

Khoảng cách hoặc sự khác biệt giữa hai điểm, hai mức, hai thời điểm hoặc hai ý kiến; chỗ hở/khuyết giữa hai vật.

Gap, difference.

Ví dụ

Gap(Noun)

gˈæp
gˈæp
01

Một khoảng trống hoặc khoảng thời gian giữa hai phần; một chỗ ngắt, không liên tục.

A space or interval; a break in continuity.

Ví dụ
02

Một chỗ trống, khe hở hoặc khoảng trống trong một vật thể hoặc giữa hai vật thể (ví dụ: khe hở giữa hai bức tường, lỗ hổng trên bề mặt).

A break or hole in an object or between two objects.

gap meaning
Ví dụ

Dạng danh từ của Gap (Noun)

SingularPlural

Gap

Gaps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ