Anh - Việt

Bản dịch của từ Apiary trong tiếng Việt

apiary

Noun

apiary (Noun)

/ˈeɪpiɛɹi/
/ˈeɪpiɛɹi/
AI

Nghĩa 01 · Một nơi nuôi ong, gồm một nhóm/đàn tổ ong (chuồng ong) để thu mật hoặc chăm sóc ong.

Một nơi nuôi ong, gồm một nhóm/đàn tổ ong (chuồng ong) để thu mật hoặc chăm sóc ong.

A place where bees are kept a collection of beehives.

Ví dụ
Nơi nuôi ong địa phương đã sản xuất 200 pound mật ong mùa hè qua.The local apiary produced 200 pounds of honey last summer.
Thành phố không có nơi nuôi ong cho giáo dục cộng đồng.The city does not have an apiary for community education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh