Bản dịch của từ Appal trong tiếng Việt

Appal

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appal(Verb)

əpˈɑl
əpˈɑl
01

Gây sửng sốt, kinh hoàng hoặc làm ai đó hết sức lo sợ và buồn bã vì điều gì quá tồi tệ hoặc bất ngờ.

Greatly dismay or horrify.

使人震惊或恐惧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Appal (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Appal

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Appaled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Appaled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Appals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Appaling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh