Bản dịch của từ Appellate trong tiếng Việt
Appellate
Adjective

Appellate (Adjective)
əpˈɛleɪt
əpˈɛlɪt
01
(thuộc) tòa án phúc thẩm hoặc liên quan đến việc xem xét, kháng cáo để lật lại hoặc sửa quyết định của tòa án cấp dưới.
Especially of a court concerned with or dealing with applications for decisions to be reversed.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
