Anh - Việt

Bản dịch của từ Appointive trong tiếng Việt

appointive

AdjectiveNoun

appointive (Adjective)

/əpˈɔɪntɪv/
/əpˈɔɪntɪv/
AI

Nghĩa 01

Liên quan tới hành động bổ nhiệm; mô tả thứ gì đó do việc bổ nhiệm gây ra hoặc thuộc về quy trình bổ nhiệm (ví dụ: quyết định bổ nhiệm, quyền bổ nhiệm).

relating to the act of appointing.

Ví dụ
Ủy ban bổ nhiệm đã chọn năm thành viên cho dự án xã hội.The appointive committee selected five members for the social project.
Các vị trí bổ nhiệm không được lấp đầy bằng việc bỏ phiếu công khai.The appointive positions are not filled by public voting.

appointive (Noun)

/əpˈɔɪntɪv/
/əpˈɔɪntɪv/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình bổ nhiệm ai đó vào một vị trí, chức vụ hoặc nhiệm vụ.

the act or process of appointing.

Ví dụ
Quy trình bổ nhiệm cho ủy ban bắt đầu vào tháng tới, tháng Ba.The appointive process for the committee starts next month in March.
Các vị trí bổ nhiệm không được lấp đầy bởi ứng viên đủ điều kiện năm ngoái.The appointive positions were not filled by qualified candidates last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh