Anh - Việt

Bản dịch của từ Appreciating trong tiếng Việt

appreciating

Verb

appreciating (Verb)

/əpɹˈiʃiˌeiɾɪŋ/
/əpɹˈiʃiˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · nhận ra, trân trọng và đánh giá đúng giá trị hoặc công lao của ai/cái gì

nhận ra, trân trọng và đánh giá đúng giá trị hoặc công lao của ai/cái gì

recognize the full worth of.

Ví dụ
Đánh giá cao nỗ lực của các tình nguyện viên là điều quan trọng cho sự phát triển của cộng đồng.Appreciating the efforts of volunteers is crucial for community development.
Cô dành thời gian đánh giá cao sự đa dạng văn hóa của thành phố.She spent time appreciating the cultural diversity of the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của appreciating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

appreciate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

appreciated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

appreciated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

appreciates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

appreciating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh