Anh - Việt

Bản dịch của từ Architecturally trong tiếng Việt

architecturally

Adverb

architecturally (Adverb)

/ɑɹkɪtˈɛktʃɚəli/
/ɑɹkɪtˈɛktʃəɹlli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách liên quan đến thiết kế và cấu trúc của các công trình, tòa nhà; theo phương diện kiến trúc.

Một cách liên quan đến thiết kế và cấu trúc của các công trình, tòa nhà; theo phương diện kiến trúc.

relating to the design and structure of buildings.

Ví dụ
Thành phố đẹp kiến trúc.The city is architecturally stunning.
Các vùng nông thôn không phát triển về kiến trúc.The rural areas are not architecturally developed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh