Anh - Việt

Bản dịch của từ Arctic trong tiếng Việt

arctic

AdjectiveNoun

arctic (Adjective)

/ˈɑːktɪk/
/ˈɑrktɪk/
AI

Nghĩa 01

Cực kỳ lạnh giá.

Extremely cold

Ví dụ
Năm 2024, nhiệt độ cực lạnh khiến nhà ở xã hội tại Toronto không an toàn cho các gia đình.In 2024, arctic temperatures made Toronto social housing unsafe for families.
Maria nói trung tâm cộng đồng ở Lima không lạnh buốt vào mùa đông.Maria said Lima's social center was not arctic in winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc về Bắc Cực hoặc khu vực xung quanh Bắc Cực.

Relating to the Arctic the region around the North Pole

Ví dụ
Năm 2024, Maria nghiên cứu các cộng đồng Bắc Cực và hỗ trợ xã hội ở miền bắc Canada.In 2024, Maria studied Arctic communities and social support in northern Canada.
Báo cáo năm 2023 không phớt lờ các gia đình Bắc Cực đang đối mặt với giá thực phẩm cao.The 2023 report did not ignore Arctic families facing high food prices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

arctic (Noun)

/ˈɑːktɪk/
/ˈɑrktɪk/
AI

Nghĩa 01

Vùng Bắc Cực, đặc biệt là khu vực quanh Bắc Cực.

The Arctic region especially the area around the North Pole

Ví dụ
Vùng Bắc Cực ảnh hưởng đến thời tiết toàn cầu và cần được quốc tế bảo vệ tốt hơn.The Arctic affects global weather and deserves stronger international protection.
Vùng Bắc Cực không hề trống vắng; các cộng đồng bản địa sinh sống ở đó.The Arctic is not empty; Indigenous communities live there.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh